Giá xuất khẩu thuỷ sản của Việt Nam cuối tháng 11/2007

(Cập nhật: 26/12/2007)

TT

Tên hàng và quy cách

Cỡ - Giá (USD/kg)

Cỡ - Giá (USD/kg)

Thị trường

Hàng đông lạnh

1

Tôm sú bỏ đầu, block

Un/6

16,30

26/30

8,30-

C&F Nhật Bản

6/8

15,30

31/40

7,10-

8/12

14,30

41/50

6,30-

13/15

12,30-

51/60

5,50-

16/20

11,00+

61/70

4,80-

21/25

9,30-

 

 

2

Tôm Sú vỏ bỏ đầu

4/6

14,35/lb

16/20

5,60/lb

Xuất tại kho Mỹ

6/8

13,65/lb

21/25

5,25/lb

un/12

9,75/lb

26/30

4,50/lb

13/15

6,75/lb

31/40

3,40/lb

3

Tôm Sú PTO luộc IQF

13/15

16,10+

21/25

13,50-

CFR Mỹ

16/20

15,10+

 

 

4

Tôm Chân trắng P&D, luộc để đuôi

71/90

6,10

200/500

4,90

CFR Malaixia

5

Tôm Sú SUSHI (luộc)

21/25

 

 

13,30-

C&F Nhật Bản

26/30

 

 

12,00-

6

Tôm Sú Nobashi đóng khay

16/20

12,30

26/30

9,70

C&F Nhật Bản

21/25

11,00

31/40

8,10

7

Tôm Sú Nobashi tẩm bột (tươi, 50% tôm)

26/30

 

 

7,50

C&F Nhật Bản

31/40

 

 

6,40

8

Thịt nghêu lụa luộc, block

200/300 c/kg

4,50

500/800 c/kg

3,80

C&F Nhật Bản

300/500 c/kg

4,30+

800/1000c/kg

3,40

9

Thịt ngao dầu, block

200/300 c/kg

7,70+

500/700 c/kg

6,80

300/500 c/kg

6,80

800/1000c/kg

6,70

 

 

1000/1200c/kg

6,60

10

Cá ba sa - tra

phi lê bỏ da, IQF, trắng

170 g/pc up

3,10-

C&FBỉ

cắt sợi, bỏ da, bỏ xương

3-5/7oz/pc

2,35/lb

Xuất tại kho Mỹ

7-9/11 oz/pc

2,45/lb

11

Cá lưỡi trâu

H&G, s/l, IQF

60gr/pc up

3,25

C&F Nhật Bản

12

Đùi ếch

2/4 cặp

2,35/lb

6/8 cặp

3,00/lb

Xuất tại kho Mỹ

4/6 cặp

2,85 /lb

9/12 cặp

2,80/lb

13

Tôm khô

 

 

 

6,53

C&F Nhật Bản

                                                                                                                                       www.Fistenet.gov.vn