CÁ NỔI NHỎ - SMALL PELAGIC FISHES

 

Các loài cá nổi nhỏ là các loài sống ở tầng nước mặt, không di cư xa như các loài cá nổi lớn (cá nổi đại dương: cá ngừ, cá kiếm, cá thu…). Tuy nhiên sự phân chia này cũng chỉ là tương đối v́ trong chu kỳ sống hoặc trong trong các mùa của một năm, thậm chí các thời gian khác nhau trong một ngày, các loài cá nổi nhỏ cũng di chuyển đến các nơi sống thích hợp.

Cá nổi nhỏ thường phân bố ở ven bờ trong cả 3 vùng biển Bắc, Trung , Nam của Việt nam. Nh́n chung vào tháng 3, 4, các cá nổi nhỏ thường vào gần bờ để đẻ. Tại Vịnh Bắc Bộ cá tập trung khá nhiều vào các tháng 5-6, tại biển miền Trung vào các tháng 8-9, tại biển phía Nam vào các tháng 12 và tháng 1.

1. Cá hè chấm đỏ

Cá hè thuộc bộ cá vược (Percifornes), họ Pethrinidae

Tên tiếng Anh : Redspot emperor

Tên khoa học : Lethrinus lentjan

Nguồn nguyên liệu : khai thác

Vùng phân bố : Vịnh Bắc Bộ và vùng biển miền Trung

Mùa vụ khai thác : quanh năm

Ngư cụ khai thác: lưới kéo, câu

Kích cỡ khai thác : 250 -350 mm

Dạng sản phẩm : ăn tươi, chế biến phi lê và các sản phẩm phối chế khác

2. Cá nục thuôn

Tên tiếng Anh : Layang scad

Tên khoa học : Decapterus macrosoma

Nguồn nguyên liệu : khai thác. Cá này có sản lượng khá cao

Vùng phân bố : Vịnh Bắc Bộ, vùng biển Trung Bộ và Đông Tây Nam Bộ

Mùa vụ khai thác : Quanh năm.

Ngư cụ khai thác : lưới vây, lưới kéo, vó

Kích cỡ khai thác : 100-230 mm

Dạng sản phẩm : đông lạnh tươi, phi lê, chả cá, cá khô, đóng hộp, các sản phẩm phối chế khác, làm mắm

3. Cá nục ṣ

Tên tiếng Anh : Round scad

Tên khoa học : Decapterus maruadsi

Nguồn nguyên liệu : khai thác. Sản lượng khai thác cao

Vùng phân bố: Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông,Tây Nam Bộ

Mùa vụ khai thác : quanh năm

Ngư cụ khai thác : lưới vây, lưới kéo, vó, mành

Kích cỡ khai thác : 90-200mm

Dạng sản phẩm : đông lạnh tươi, chả cá, cá khô, đóng hộp, các sản phẩm phối chế khác, làm mắm

Thành phần dinh dưỡng của cá nục

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

93

76,4

21,3

0,8

1,3

58

216

2,3

67

246

27

0,05

0,23

3,4

0

4. Cá ṣng Nhật bản

Tên tiếng Anh : Japanese horse mackerel

Tên khao học : Trachurus japonicus (Temminck & Schlegel, 1884)

Nguồn nguyên liệu : khai thác. Sản lượng khai thác cao.

Vùng phân bố : Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông, Tây Nam Bộ

Mùa vụ khai thác : quanh năm

Ngư cụ khai thác : lưới kéo

Kích thước khai thác : 130-230 mm

Dạng sản phẩm : đông lạnh tươi, chả cá, cá khô, đóng hộp, các sản phẩm phối chế khác, làm mắm

Thành phần dinh dưỡng của cá ṣng

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

102

76,2

21,2

1,9

1,5

62

224

0,9

55

303

78

0,10

0,22

6,1

0

5. Cá chỉ vàng

Tên tiếng Anh : Yellow stripe trevally

Tên khoa học : Selaroides leptolepis

Nguồn nguyên liệu : khai thác. Sản lượng cao

Vùng phân bố: Vịnh Bắc Bộ, vùng biền miền Trung và Đông, Tây Nam Bộ

Mùa vụ khai thác : quanh năm

Ngư cụ khai thác : lưới kéo, lưới vây, mành, vó

Kích thước khai thác : 90-121 mm

Dạng sản phẩm : đông lạnh tươi, phi lê, chả cá, cá khô, đóng hộp, các sản phẩm phối chế khác

Thành phần dinh dưỡng của cá chỉ vàng

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

106

75,5

21,4

2,3

1,4

54

260

0.9

43

391

18

0,05

0,22

3,4

0

6. Cá bạc má

Tên tiếng Anh: Indian mackerel

Tên khoa học: Rastrelliger kanagurta (Cuvier, 1817 )

Nguồn nguyên liệu: khai thác

Vùng phân bố : Vịnh Bắc BỘ, vùng biển Trung Bộ và Đông Tây Nam Bộ

Mùa vụ khai thác : quanh năm

Ngư cụ khai thác : lưới vây, lưới rê, lưới kéo, câu

Kích thước khai thác: Dao động khoảng 180 - 250 mm, lớn nhất 350 mm.

Dạng sản phẩm : đông lạnh tươi, chả cá, cá khô, đóng hộp, hun khói

Thành phần dinh dưỡng của cá bạc má

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

119

73,4

21,5

3,7

1,5

48

26,3

1,8

59

370

24

0,09

0,14

4,7

0

 

7. Cá trích xương

Tên tiếng Anh: Gold stripe sardinella

Tên khoa học : Sardinella gibbosa

Nguồn nguyên liệu: khai thác

Vùng phân bố :Vịnh Bắc Bộ và Tây Nam Bộ

Mùa vụ khai thác:tập trung vào các tháng 3-7 và 9-11

Ngư cụ khai thác: Lưới vây, mành, lưới kéo

Kích thước khai thác : 100-180 mm

Dạng sản phẩm : cá khô, đóng hộp, làm mắm

Thành phần dinh dưỡng của cá trích xương

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

124

75,3

17,5

6,0

1,2

80

240

3,0

-

-

20

0,02

0,15

10,1

0

 

8. Cá trích vảy xanh

Tên tiếng Anh: Blue scaled herring

Tên khoa học : Harengula zunasi

Nguồn nguyên liệu: khai thác

Vùng phân bố : Vịnh Bắc Bộ và vùng biển miền Trung và Nam Bộ

Mùa vụ khai thác : quanh năm

Ngư cụ khai thác : lưới vây, lưới rê, lưới kéo

Kích thước khai thác : 80-150 mm

Dạng sản phẩm : cá khô, đóng hộp, làm mắm

Thành phần dinh dưỡng của cá trích vảy xanh

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

166

70,5

17,7

10,6

1,2

64

174

2,8

-

-

20

0,02

0,18

5,0

0

9. Cá cơm săng

Tên tiếng Anh: Spined  anchovy

Tên khoa học: Stolephorus tri

Nguồn nguyên liệu : khai thác

Vùng phân bố : Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Nam Bộ

Mùa vụ khai thác: quanh năm

Ngư cụ khai thác: lưới vây, lưới kéo, mành

Kích thước khai thác: 40 - 55 mm.

Dạng sản phẩm : đông lạnh tươi, cá khô, làm mắm

10. Cá cơm thường

Tên tiếng Anh: Commerson's anchovy

Tên khoa học: Stolephorus commersonii

Nguồn nguyên liệu : khai thác

Vùng phân bố : Vịnh Bắc Bộ và Trung Nam Bộ

Mùa vụ khai thác: quanh năm

Ngư cụ khai thác: lưới vây, kéo, mành

Kích thước khai thác: 50-70 mm

Dạng sản phẩm : cá khô, làm mắm

Thành phần dinh dưỡng của cá cơm

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

81

78,9

18,5

0,7

1,8

168

226

1,0

584

133

18

0,06

0,07

1,8

0

11. Cá chuồn vây vằn

Tên tiếng Anh :Yellowfin flying fish

Tên khoa học : Cypselurus poecilopterus (Cuvier &Valenciennes, 1846)

Tên tiếng Việt : Cá chuồn vây vằn

Vùng phân bố : Ôxtrâylia, Inđônêxia, Philippin, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở Việt nam, phân bố tập trung ở vùng biển miền Trung

Mùa khai thác : Quanh năm, tập trung nhiều nhất từ tháng 1 đến tháng 6

Ngư cụ khai thác : Lưới rê

Kích thước khai thác : 160 -180mm

Dạng sản phẩm : Chế biến tươi, tẩm gia vị làm khô

Thành phần dinh dưỡng cá chuồn

Thành phần dinh dưỡng trong 100 g thực phẩm ăn được

Năng lượng

Thành phần chính

Muối khoáng

 

Vitamin

Nước

Prôtêin

Lipid

Tro

Calci

Phospho

Sắt

Natri

Kali

A

B1

B2

PP

C

Kcal

g

mg

 

µg

mg

98

76,1

19,6

1,7

1,6

90

190

0,6

90

320

39

-

-

0,1

-